manliness

/'mænlinis/
danh từ
  1. tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tính can đảm, tính kiên cường
  2. vẻ đàn ông (đàn bà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "manliness"

manliness
A father shows his son how to fix a bicycle with quiet manliness.