mang tiếng

  1. đgt 1. danh nghĩa: Cũng mang tiếng má hồng mặt phấn, luống năm năm chịu phận phòng không (BNT); Hoa thơm muôn đội ơn trên, cam công mang tiếng thuyền quyên với đời (CgO). 2. Chịu tiếng xấu; bị coi người xấu: Anh sợ mang tiếng với những nhà quen (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mang tiếng"

mang tiếng
Anh ấy không muốn mang tiếng là người không đáng tin cậy.