manh động

  1. agir à la légère; se soulever précocement
    • Họ thất bại đau đớn manh động
      ils ont essuyé un douloureux échec parce qu'ils se sont soulevés précocement
manh động
Một số nhà cách mạng manh động đã phát động khởi nghĩa khi điều kiện chưa chín muồi.