maniement

danh từ giống đực
  1. sự sử dụng, sự dùng
    • Le maniement d'un outil
      sự sử dụng một đồ dùng
  2. sự chỉ huy, sự điều khiển
    • Maniement des affaires
      sự điều khiển công việc
  3. chỗ béo mỡ (trên mình súc vật được vỗ béo)
  4. (từ , nghĩa ) sự sờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "maniement"

maniement
Le maniement d'un tournevis est simple avec un peu de pratique.