monument

/'mɔnjumənt/
danh từ giống đực
  1. công trình kỷ niệm
    • Les statues sont des monuments
      tượngnhững công trình kỷ niệm
  2. tòa nhà
  3. công trình nghệ thuật, tác phẩm
    • Les plus beaux monuments de l'Antiquité
      những công trình nghệ thuật đẹp nhất của thời thượng cổ
  4. (thân mật) điều tày trời
    • Monument de bêtise
      điều bậy bạ tày trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "monument"

monument
Une famille visite un monument historique.