mannerly

/'mænəli/
tính từ & phó từ
  1. lễ phép, lịch sự; lễ đ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "mannerly"

mannerly
A child waits in a mannerly way for his turn on the swing.