mapping

/'mæpiɳ/
danh từ
  1. bản vẽ, bản đồ
  2. sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...)
  3. (toán học) phép ánh xạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mapping
A scientist is mapping genes on a chromosome.