map

/mæp/
danh từ
  1. bản đồ
  2. (toán học) bản đồ; ảnh tượng
  3. (từ lóng) mặt

Idioms

  • off the map
    (thông tục) không quan trọng
  • in the map
    (thông tục) quan trọng tiếng
ngoại động từ
  1. vẽ lên bản đồ
  2. sắp xếp, sắp đặt, vạch ra
    • to map out one's time
      sắp xếp thời gian
    • to map out a strategy
      vạch ra một chiến lược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

map
A child unfolds a colorful map to find the zoo.