marabout

/'mærəbu:t/
danh từ giống đực
  1. đạo sĩ Hồi giáo; mộ đạoHồi giáo
  2. cái siêu (đun nước)
  3. (động vật học) cò già
  4. lông đuôi cò già (để trang sức )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "marabout"

Từ có nhắc đến "marabout"

marabout
Un marabout blanc pêche dans les eaux peu profondes.