margis

Học thuật
Thân thiện
margis

Le margis vérifie les papiers du véhicule.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hạ sĩ quan: "margis" là một từ lóng trong quân đội, dùng để chỉ cấp bậc hạ sĩ quan, tương đương với "maréchal des logis".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Vị hạ sĩ quan đã ra lệnh cho những người lính của mình.) (Anh ấy đã được thăng cấp lên hạ sĩ quan vào năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "margis-chef": hạ nhất. (Anh ấyhạ nhất trong kỵ binh.)
Biến thể từ gần giống
  • Maréchal des logis (danh từ giống đực): hạ sĩ quan (từ chính thức, đầy đủ). (Vị hạ sĩ quan chịu trách nhiệm về trung đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Sous-officier: hạ sĩ quan (từ chung, trang trọng hơn).
margis

Le margis vérifie les papiers du véhicule.

danh từ giống đực
  1. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) như maréchal des logis (xem maréchal)

Từ gần giống