marquise

/mɑ:'ki:z/
danh từ giống cái
  1. hầu tước
  2. (mỉa mai) người đàn bà làm bộ cao sang
  3. (xây dựng) mái che lợp kính
  4. nhẫn mặt bầu dục
  5. (từ , nghĩa ) ghế bành hai người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marquise"

marquise
Une marquise en verre protège l'entrée de la boutique.