marquis

/mɑ:'kwis/ Cách viết khác : (marquess) /'mɑ:kwis/
danh từ giống đực
  1. hầu tước
  2. (mỉa mai) người ra vẻ quan dạng
  3. (sử học) tổng trấn biên cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "marquis"

Từ có nhắc đến "marquis"

marquis
Le marquis portait un manteau de velours et un chapeau à plumes.