mariste

danh từ
  1. tu sĩ dòng Đức bà
tính từ
  1. theo dòng Đức bà
    • Père mariste
      giáo sĩ dòng Đức bà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mariste"

mariste
Un père mariste enseigne à des enfants dans une salle de classe.