marker

/'mɑ:kə/
danh từ
  1. người ghi
  2. người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
  3. vật (dùng) để ghi
  4. pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "marker"

marker
The teacher uses a red marker to write on the whiteboard.