maronite

Học thuật
Thân thiện
maronite

Un prêtre maronite célèbre la messe dans une église.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tín đồ giáo phái Ma-ron: Chỉ một người theo Giáo hội Công giáo Đông phương Maronite, một giáo hội nguồn gốc từ Syria Liban, hiệp thông trọn vẹn với Giáo hoàng ở Roma.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc) giáo phái Ma-ron: Miêu tả những liên quan đến Giáo hội Maronite, cộng đồng tín đồ, nghi lễ, hoặc truyền thống của giáo hội này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il est un maronite pratiquant. (Anh ấymột tín đồ Maronite ngoan đạo.)
    • De nombreux maronites vivent au Liban. (Nhiều tín đồ Maronite sống ở Liban.)
  • Tính từ:
    • La liturgie maronite est très ancienne. (Phụng vụ Maronite rất cổ xưa.)
    • C'est une église de rite maronite. (Đómột nhà thờ theo nghi thức Maronite.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La communauté maronite": cộng đồng Maronite.
    • La communauté maronite a une longue histoire. (Cộng đồng Maronite có một lịch sử lâu dài.)
  • "Le patriarche maronite": vị thượng phụ của Giáo hội Maronite.
    • Le patriarche maronite réside à Bkerké. (Vị thượng phụ Maronite cư trú tại Bkerké.)
Biến thể từ gần giống
  • Maronitisme (danh từ): Hệ thống tín ngưỡng, truyền thống bản sắc của Giáo hội Maronite.
    • Le maronitisme est un pilier de l'identité libanaise. (Đạo Maronitemột trụ cột của bản sắc Liban.)
Từ đồng nghĩa
  • Catholique oriental (danh từ): Tín đồ Công giáo Đông phương (một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả người Maronite).
  • Chrétien d'Orient (danh từ): Tín đồ Kitô giáo Đông phương (thuật ngữ rộng hơn nữa).
maronite

Un prêtre maronite célèbre la messe dans une église.

danh từ
  1. tín đồ giáo phái Ma-ron
tính từ
  1. (thuộc) giáo phái Ma-ron

Từ gần giống