marshy

/'mɑ:ʃi/
Học thuật
Thân thiện
marshy

The path became marshy near the pond.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đầm lầy, đặc tính của đầm lầy: Dùng để mô tả vùng đất ẩm ướt, mềm thường xuyên bị ngập nước, nơi nhiều cây cỏ mọc hoang.
    • Ẩm ướt lầy lội: Chỉ tính chất của bề mặt đất mềm nhão, không vững chắc, dễ bị lún khi giẫm lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The path became marshy after three days of heavy rain. (Con đường trở nên lầy lội sau ba ngày mưa lớn.)
    • They built the house on stilts to avoid the marshy ground. (Họ xây nhà trên cột để tránh nền đất lầy.)
    • The area is known for its marshy wetlands, which are home to many birds. (Khu vực này nổi tiếng với vùng đất ngập nước lầy lội, nơi sinh sống của nhiều loài chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marshy terrain": Địa hình lầy lội.

    • The expedition struggled to cross the marshy terrain. (Đoàn thám hiểm vất vả vượt qua địa hình lầy lội.)
  • "Marshy odor": Mùi đặc trưng của vùng đầm lầy (thường mùi ẩm mốc, tanh).

    • A marshy odor filled the air near the swamp. (Một mùi của đầm lầy tỏa ra trong không khí gần đầm lầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Marsh (danh từ): Đầm lầy.

    • The salt marsh is an important ecosystem. (Đầm lầy nước mặn một hệ sinh thái quan trọng.)
  • Marshy tính từ được hình thành từ danh từ marsh bằng cách thêm hậu tố -y.

Từ đồng nghĩa
  • Boggy: Lầy lội, thuộc về vùng đất than bùn.
  • Swampy: Thuộc về đầm lầy, đầm lầy nước ngọt.
  • Wetland (danh từ): Vùng đất ngập nước (thường dùng trong ngữ cảnh sinh thái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "marshy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "marshy")

marshy

The path became marshy near the pond.

tính từ
  1. (thuộc) đầm lầy; như đầm lầy; lầy

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marshy"