marish

/'mæriʃ/
Học thuật
Thân thiện
marish

A lone heron stands in the misty marish at dawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thơ ca):
    • Đầm lầy: Chỉ một vùng đất thấp, ẩm ướt, thường nước đọng nhiều cây cỏ mọc hoang, được dùng chủ yếu trong ngôn ngữ thơ ca hoặc văn chương cổ.
  2. Tính từ (Thơ ca):
    • Lầy, lầy lội: Mô tả tính chất của một nơi nào đó giống như đầm lầy, ẩm ướt khó đi lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The knight's horse stumbled in the treacherous marish. (Con ngựa của hiệp sĩ vấp ngã trong đầm lầy đầy nguy hiểm.)
    • Mists rose from the lonely marish at dawn. (Sương mù bốc lên từ đầm lầy tịch lúc bình minh.)
  • Tính từ:
    • They avoided the marish ground near the river. (Họ tránh vùng đất lầy lội gần con sông.)
    • The path became increasingly marish after the heavy rain. (Con đường ngày càng trở nên lầy lội sau trận mưa lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ marish ngày nay được coi từ cổ hoặc từ thơ ca. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta sử dụng từ marsh (danh từ: đầm lầy) marshy (tính từ: lầy lội) thay thế.
  • Marish thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển, thơ ca, hoặc khi người viết muốn tạo ra một không khí cổ xưa, huyền bí.
Biến thể từ gần giống
  • Marsh (n): Đầm lầy (từ hiện đại, thông dụng hơn).
  • Marshy (adj): tính chất đầm lầy, lầy lội (từ hiện đại, thông dụng hơn).
  • Swamp (n): Đầm lầy, vùng đất ngập nước rộng, thường cây cối rậm rạp.
  • Bog (n): Vùng đất lầy, thường lớp than bùn dày.
  • Fen (n): Đồng lầy, vùng đất thấp ẩm ướt (cũng thường dùng trong văn chương).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Marsh, swamp, bog, fen, quagmire (vũng lầy).
  • Tính từ: Marshy, swampy, boggy, waterlogged (ngập nước).
marish

A lone heron stands in the misty marish at dawn.

danh từ
  1. (thơ ca) đầm lầy
tính từ
  1. (thơ ca) lầy, lầy lội

Từ gần giống

Từ chứa "marish"