marsupial

/mɑ:'sju:pjəl/
tính từ
  1. (động vật học) () hình túi
danh từ giống đực
  1. (động vật học) thú túi
  2. (số nhiều) (marsupiaux) bộ túi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "marsupial"

Từ có nhắc đến "marsupial"

marsupial
Un kangourou est un marsupial qui porte son petit dans sa poche ventrale.