marten

/'mɑ:tin/
Học thuật
Thân thiện
marten

A marten climbs a tall pine tree in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chồn mactet: Một loài động vật thuộc họ chồn, thân hình mảnh mai, nhanh nhẹn, thường sống trên cây kích thước lớn hơn chồn weasel một chút. Chúng bộ lông dày quý, thường được săn bắt để lấy lông.
    • Bộ da lông chồn mactet: Chỉ bộ lông hoặc da đã được xử lý của loài chồn này, dùng trong ngành công nghiệp lông thú.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pine marten is a protected species in many European forests. (Chồn mactet thông một loài được bảo vệnhiều khu rừng châu Âu.)
    • The hunter set traps for martens during the winter season. (Người thợ săn đặt bẫy bắt chồn mactet vào mùa đông.)
    • Her coat was trimmed with expensive marten fur. (Áo khoác của ấy được viền bằng lông chồn mactet đắt tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marten fur": Lông chồn mactet, thường được nhắc đến như một loại nguyên liệu cao cấp trong thời trang.
    • The traditional hat was made from marten fur. (Chiếc truyền thống được làm từ lông chồn mactet.)
Biến thể từ gần giống
  • Pine marten (n): Chồn mactet thông, một loài chồn mactet phổ biếnchâu Âu một phần châu Á.
  • Sable (n): Chồn zibelin, một loài chồn khác bộ lông còn quý giá hơn, đôi khi bị nhầm lẫn với chồn mactet.
Từ đồng nghĩa
  • Mustelid (n): Động vật thuộc họ chồn (tên gọi chung cho họ động vật bao gồm chồn mactet, chồn weasel, rái cá...).
marten

A marten climbs a tall pine tree in the forest.

danh từ
  1. (động vật học) chồn mactet
  2. bộ da lông chồn mactet

Từ gần giống

Từ chứa "marten"