smarten

/'smɑ:tn/
ngoại động từ
  1. làm cho thêm duyên dáng; làm cho bảnh choẹ
    • to smarten someone up
      làm cho ai bảnh choẹ, làm cho ai thêm duyên dáng
    • to smarten oneself up
      diện, làm dáng, làm đỏm
  2. làm cho mau lẹ, làm cho nhanh nhẹn lên, làm cho hoạt động lên
nội động từ
  1. tự làm cho bảnh; tự làm cho duyên dáng; tự làm cho bảnh thêm; tự làm cho duyên dáng thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "smarten"

smarten
A woman smartens up her outfit with a colorful scarf.