martien

tính từ
  1. (thuộc) sao Hoả
  2. sao Hoả chiếu mệnh (người)
danh từ
  1. người sao Hoả (phỏng đoán)
  2. người sao Hoả chiếu mệnh (theo mê tín)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

martien
Un martien vert sort de sa soucoupe volante.