massif

/'mæsi:f/
Học thuật
Thân thiện
massif

The climbers reached the summit of the granite massif at dawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khối núi: Một khối đá lớn, đồ sộ tương đối cứng chắc, tạo thành một phần chính của một dãy núi. thường được bao quanh bởi các đứt gãy địa chất địa hình cao, đồ sộ hơn so với vùng xung quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Mont Blanc massif is famous in the Alps. (Khối núi Mont Blanc nổi tiếngdãy Anpơ.)
    • Geologists studied the rock formations of the ancient massif. (Các nhà địa chất nghiên cứu các thành hệ đá của khối núi cổ đại.)
    • The mountain range is dominated by a central granite massif. (Dãy núi bị chi phối bởi một khối núi đá granit trung tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học, massif thường dùng để chỉ một khối đá nguyên khối, cứng rắn đã bị nâng lên có thể bị bao quanh bởi các loại đá trẻ hơn hoặc các đứt gãy.
    • The crystalline massif forms the core of the continent. (Khối núi kết tinh tạo thành lõi của lục địa.)
Biến thể từ gần giàng
  • Block mountain (n): Núi khối, một thuật ngữ có nghĩa tương tự, chỉ ngọn núi được hình thành do sự nâng lên của một khối đá giữa các đứt gãy.
Từ đồng nghĩa
  • Mountain block: Khối núi.
  • Uplift: Vùng đất được nâng lên (nghĩa rộng hơn).
massif

The climbers reached the summit of the granite massif at dawn.

danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) khối núi

Từ gần giống