massif

/'mæsi:f/
tính từ
  1. (cả) khối
    • Or massif
      vàng khối
  2. to xù
    • Une colonne massive
      cái cột to xù
  3. đông đảo, dày đặc, hàng loạt
    • Manifestation massive
      cuộc biểu tình đông đảo
    • Bombardement massif
      sự ném bom dày đặc
    • Départs massifs en vacances
      đi nghỉ hàng loạt
    • Dose massive
      liều cao
  4. (nghĩa bóng) thô kệch, nặng nề
    • Esprit massif
      trí óc thô kệch
danh từ giống đực
  1. khối núi
  2. lùm cây, khóm
    • Un massif de roses
      một khóm hồng
  3. (xây dựng) khối xây đặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "massif"

massif
Le jardinier plante un massif de tulipes rouges et jaunes.