mastoc

tính từ (không đổi)
  1. (thân mật) bè bè, nặng nề
    • Une taille mastoc
      một thân hình bè bè
danh từ giống đực
  1. (thân mật, từ , nghĩa ) người bè bè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mastoc"

mastoc
Un homme de forte carrure est décrit comme un mastoc.