mathématique

Học thuật
Thân thiện
mathématique

Une étudiante résout un problème de mathématique sur son tableau blanc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) toán học: Dùng để mô tả những liên quan đến môn toán học, dựa trên các nguyên tắc của toán học.
    • (Thân mật) Chắc chắn, dứt khoát, hiển nhiên: Dùng trong ngôn ngữ thông tục để chỉ điều đó chắc chắn xảy ra, không thể tránh khỏi, như một kết quả tính toán.
  2. Danh từ giống cái (số nhiều: 'mathématiques'):

    • Toán học: Môn khoa học nghiên cứu về các con số, cấu trúc, không gian sự thay đổi. Khi là danh từ, thường được dùngdạng số nhiều.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une démonstration mathématique. (Một phép chứng minh toán học.)
    • C'est mathématique : si tu ne travailles pas, tu échoues. (Điều đóchắc chắn: nếu bạn không làm việc, bạn sẽ thất bại.)
  • Danh từ giống cái (số nhiều):

    • Elle adore les mathématiques. ( ấy yêu thích toán học.)
    • Les mathématiques sont une science fondamentale. (Toán họcmột khoa học cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'une logique mathématique": tính logic (chặt chẽ) như toán học.

    • Son raisonnement est d'une logique mathématique. (Lập luận của anh ta tính logic chặt chẽ như toán học.)
  • "Avoir la certitude mathématique": sự chắc chắn tuyệt đối.

    • J'en ai la certitude mathématique. (Tôi hoàn toàn chắc chắn về điều đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Mathématicien/ne (danh từ): Nhà toán học.

    • C'est un mathématicien renommé. (Ông ấymột nhà toán học nổi tiếng.)
  • Mathématiquement (phó từ): Một cách toán học, một cách chắc chắn.

    • C'est mathématiquement impossible. (Điều đókhông thể một cách chắc chắn / theo tính toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Calcul (danh từ): Sự tính toán (chỉ một khía cạnh của toán học).
  • Inéluctable (tính từ): Không thể tránh khỏi (đồng nghĩa với nghĩa thân mật "chắc chắn").
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Faire des mathématiques: Học toán, làm toán.

    • Il passe son temps à faire des mathématiques. (Cậu ấy dành thời gian để làm toán.)
  • Être fort/faible en mathématiques: Giỏi/kém môn toán.

    • Elle est très forte en mathématiques. ( ấy rất giỏi toán.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est une vérité mathématique: Đómột chânhiển nhiên.
    • Pour lui, l'honnêteté est une vérité mathématique. (Đối với anh ta, sự trung thựcmột chânhiển nhiên.)
mathématique

Une étudiante résout un problème de mathématique sur son tableau blanc.

tính từ
  1. (thuộc) toán học
    • Logique mathématique
      lôgic toán học
    • Précision mathématique
      sự chính xác (như) toán học
  2. (thân mật) chắc chắn, dứt khoát
    • Il doit réussir, c'est mathématique
      phải thành công, đóđiều chắc chắn
danh từ giống cái
  1. (số nhiều) toán học
    • Mathématiques pures
      toán học thuần túy
    • Mathématiques appliquées
      toán học ứng dụng

Từ gần giống