matricule

Học thuật
Thân thiện
matricule

L'étudiant vérifie son numéro matricule sur son certificat d'inscription.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Sổ ghi tên, danh bạ: Một cuốn sổ hoặc danh sách chính thức ghi lại tên của các thành viên, học viên, hoặc nhân viên.
    • Sự ghi tên, sự đăng: Hành động đăngtên vào một danh sách chính thức.
    • Bản sao đăng: Một bản sao của giấy tờ đăng ký.
  2. Tính từ:

    • (Registre matricule): Dùng để mô tả một loại sổ ghi tên, danh bạ chính thức.
    • (Numéro matricule): Dùng để mô tả một con số đăngduy nhất được cấp cho một người hoặc một vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • L'université conserve la matricule de tous ses anciens étudiants. (Trường đại học lưu giữ danh bạ của tất cả các cựu sinh viên.)
    • La matricule de l'employé est obligatoire pour l'embauche. (Việc đăngtên nhân viênbắt buộc khi tuyển dụng.)
  • Tính từ (trong cụm từ):

    • Chaque soldat a un numéro matricule. (Mỗi người lính có một số đăngquân nhân.)
    • Veuillez consulter le registre matricule. (Xin vui lòng tra cứu sổ đăng ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être porté sur la matricule": Được ghi tên vào danh sách chính thức.
    • Il est officiellement porté sur la matricule de l'entreprise. (Anh ấy đã chính thức được ghi tên vào danh sách nhân viên của công ty.)
Biến thể từ liên quan
  • Matriculer (động từ): Ghi tên, đăngvào danh sách.

    • Il faut matriculer la nouvelle machine. (Cần phải đăngchiếc máy mới.)
  • Immatriculation (danh từ giống cái): Sự đăng ký, sự ghi tên (thường dùng cho phương tiện).

    • L'immatriculation d'une voiture est obligatoire. (Việc đăngxe ô bắt buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Registre (danh từ): sổ đăng ký, sổ ghi chép.
  • Liste (danh từ): danh sách.
  • Inscription (danh từ): sự ghi danh, sự đăng ký.
Cụm từ cố định
  • Numéro matricule: Số đăng ký, mã số cá nhân (trong quân đội, trường học, cơ quan).

    • N'oubliez pas votre numéro matricule pour l'examen. (Đừng quên số đăngdự thi của bạn.)
  • Registre matricule: Sổ đăngchính thức.

    • Les archives sont dans le registre matricule. (Các hồ sơ lưu được ghi trong sổ đăng ký.)
matricule

L'étudiant vérifie son numéro matricule sur son certificat d'inscription.

danh từ giống cái
  1. sổ ghi tên, danh bạ
  2. sự ghi tên, sự đăng
  3. bản sao đăng
tính từ
  1. (Registre matricule) sổ ghi tên, danh bạ
  2. (Numéro matricule) số đăng

Từ chứa "matricule"

Từ có nhắc đến "matricule"