mauviette

danh từ giống cái
  1. (thương nghiệp) chim chiền chiện (đã giết thịt)
  2. (thân mật) người yếu ớt
    • manger comme une mauviette
      ăn như mèo ăn, ăn khảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mauviette"

mauviette
Une mauviette picore des graines dans l'herbe.