mouvette

Học thuật
Thân thiện
mouvette

La cuisinière utilise une mouvette pour mélanger la soupe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thìa gỗ: "mouvette" là một dụng cụ nhà bếp, một loại thìa được làm bằng gỗ, thường dùng để khuấy, trộn hoặc múc thức ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle utilise une mouvette pour mélanger la soupe. ( ấy dùng một cái thìa gỗ để khuấy súp.)
    • La mouvette en bois est idéale pour ne pas rayer les casseroles. (Thìa gỗtưởng để không làm trầy xoong nồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mouvette à pot": thìa gỗ lớn dùng cho nồi.
    • Passe-moi la mouvette à pot, s'il te plaît. (Làm ơn đưa cho tôi cái thìa gỗ lớn dùng cho nồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuillère en bois (cụm danh từ): thìa gỗ (cách gọi thông thường, đồng nghĩa).
  • Spatule en bois (cụm danh từ): thìa gỗ dẹt, dùng để đảo, lật thức ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Cuillère en bois: thìa gỗ.
  • Louche en bois: môi gỗ (thìa lớn tay cầm dài để múc canh, súp).
Các cụm từ liên quan
  • Tourner avec une mouvette: khuấy bằng thìa gỗ.
    • Il faut tourner la confiture avec une mouvette. (Phải khuấy mứt bằng thìa gỗ.)
Thành ngữ liên quan
mouvette

La cuisinière utilise une mouvette pour mélanger la soupe.

danh từ giống cái
  1. (bếp núc) thìa gỗ

Từ gần giống