meanly

/'mi:nli/
phó từ
  1. hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "meanly"

meanly
They lived meanly in a small, bare apartment.