manly

/'mænli/
tính từ
  1. tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường
  2. có vẻ đàn ông (đàn bà)
  3. hợp với đàn ông (đồ dùng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

manly
A manly voice boomed across the campfire.