medulla

/me'dʌlə/
danh từ
  1. (giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ
  2. (thực vật học) ruột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "medulla"

medulla
The diagram shows the medulla at the base of the brain.