melanic

/mə'lænik/
tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng nhiễm hắc tố; nhiễm mêlanin, nhiễm hắc tố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

melanic
A doctor examines a patient's melanic skin condition.