melanic

/mə'lænik/
Học thuật
Thân thiện
melanic

A doctor examines a patient's melanic skin condition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng nhiễm hắc tố: Chỉ tình trạng hoặc đặc điểm liên quan đến sự hiện diện quá mức hoặc bất thường của sắc tố mêlanin (hắc tố) trong cơ thể.
    • Nhiễm mêlanin, nhiễm hắc tố: Mô tả một cái đó bị ảnh hưởng bởi hoặc chứa đựng một lượng lớn mêlanin.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study focused on melanic disorders in various species. (Nghiên cứu tập trung vào các rối loạn nhiễm hắc tố ở các loài khác nhau.)
    • A melanic patch was observed on the patient's skin. (Một mảng da nhiễm hắc tố được quan sát thấy trên da của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Melanic pigmentation": Sự tăng sắc tố mêlanin.
    • The condition causes excessive melanic pigmentation. (Tình trạng này gây ra sự tăng sắc tố mêlanin quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Melanism (danh từ): Chứng nhiễm hắc tố, tình trạng màu sẫm bất thường do dư thừa mêlanin.

    • Melanism is common in some animal populations. (Chứng nhiễm hắc tố phổ biếnmột số quần thể động vật.)
  • Melanin (danh từ): Mêlanin, hắc tố (sắc tố tự nhiên tạo màu cho da, tóc, mắt).

    • Melanin protects the skin from UV rays. (Mêlanin bảo vệ da khỏi tia UV.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyperpigmented: Tăng sắc tố (thường dùng trong y học).
  • Dark-pigmented: sắc tố sẫm màu.
melanic

A doctor examines a patient's melanic skin condition.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng nhiễm hắc tố; nhiễm mêlanin, nhiễm hắc tố

Từ gần giống