melkite

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo Chính thống giáo Đông phươngTrung Đông: "Melkite" là một thuật ngữ tôn giáo lịch sử để chỉ các tín đồ Kitô giáoTrung Đông (chủ yếu ở Syria, Liban, Palestine Ai Cập) tuân theo giáo nghi lễ của Chính thống giáo Đông phương (Byzantine), trái ngược với các giáo hội Công giáo Đông phương khác hoặc các giáo hội Chính thống giáo Cổ Đông phương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les melkites ont une longue histoire dans cette région. (Người Melkite có một lịch sử lâu đờikhu vực này.)
    • L'église melkite est connue pour ses rites byzantins. (Nhà thờ Melkite được biết đến với các nghi thức Byzantine.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Église melkite catholique": Giáo hội Công giáo Melkite Hy Lạp. Đâymột Giáo hội Công giáo Đông phương hiệp thông với Giáo hội Công giáo Rôma nhưng vẫn giữ các nghi thức truyền thống Byzantine của mình.
    • Le patriarche de l'Église melkite catholique réside à Damas. (Vị Thượng phụ của Giáo hội Công giáo Melkite Hy Lạp cư trú tại Damascus.)
Biến thể từ gần giống
  • Melkite (adj): (thuộc về) người hoặc giáo hội Melkite.
    • la communauté melkite (cộng đồng Melkite)
  • Grec-melkite (adj/n): (người) Hy Lạp-Melkite, một cách gọi khác để chỉ người Melkite, nhấn mạnh truyền thống Byzantine (Hy Lạp) của họ.
Từ đồng nghĩa
  • Chalcédonien: (người theo Công đồng Chalcedon) - Một thuật ngữ lịch sử đồng nghĩa, xuất phát từ việc họ chấp nhận các quyết định của Công đồng Chalcedon (năm 451).
  • Roum (trong tiếngRập): Một tên gọi khác được sử dụng trong khu vực để chỉ cộng đồng này, có nghĩa là "người Byzantine" hoặc "người Hy Lạp".
Lưu ý về ý nghĩa

Thuật ngữ "Melkite" bắt nguồn từ tiếng Syriac/Aramaic "malkā" có nghĩa là "nhà vua", ban đầu được dùng (đôi khi với hàm ý chê bai) để chỉ những Kitô hữu trung thành với hoàng đế Byzantine giáochính thống của ông tại Constantinople, trái ngược với các giáo hội không công nhận Công đồng Chalcedon. Ngày nay, chủ yếu dùng để phân biệt cộng đồng này với các cộng đồng Kitô giáo Đông phương khác trong cùng khu vực.

danh từ
  1. (tôn giáo) người chính giáoTrung Đông)

Từ gần giống