memoir

/'memwɑ:/
danh từ
  1. luận văn
  2. (số nhiều) truyện ký, hồi
  3. (số nhiều) tập yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "memoir"

Từ có nhắc đến "memoir"

memoir
A historian writes a memoir about her childhood in the countryside.