memory

/'meməri/
danh từ
  1. sự nhớ, trí nhớ, ký ức
    • to have a good memory
      trí nhớ tốt, nhớ lâu
    • to commit to memory
      nhớ, ghi nhớ
    • within the memory of man; within living memory
      trong khoảng thời gian loài người còn nhớ lại được
  2. kỷ niệm, sự tưởng nhớ
    • to keep the memory of
      giữ kỷ niệm của
    • in memory of
      để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

memory
He keeps a cherished memory of his grandfather in a small photo frame.