mendiant

danh từ
  1. người ăn mày, người ăn xin, kẻ hành khất
danh từ giống đực
  1. món tứ quả (món tráng miệng gồm quả vải, quả nho, quả hạnh quả phi khô) (cũng) les quatre mendiants
tính từ
  1. (Ordres mendiants) các dòng tu hành khất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mendiant
Un mendiant assis sur le trottoir tend la main.