montant

tính từ
  1. lên
    • Marée montante
      triều lên
  2. dốc lên, lên cao
    • Chemin montant
      đường lên, dốc lên
    • Col montant
      cổ cao
  3. đang lớn lên
    • Génération montante
      thế hệ đang lớn lên
  4. ngược
    • Train montant
      chuyến xe lửa ngược
danh từ giống đực
  1. cột chống thanh đứng, nẹp đứng
  2. (thang)
  3. số tiền
    • Le montant d'une facture
      số tiền một hóa đơn
  4. vị mạnh
    • Vin qui a du montant
      rượu nho có vị mạnh
  5. duyên
    • Femme qui a du montant
      người đàn bà có duyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "montant"

Từ có nhắc đến "montant"

montant
Le chemin montant serpente à travers la forêt.