mensal

/'mensəl/
Học thuật
Thân thiện
mensal

The family gathers around the mensal for dinner.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bàn ăn, dùngbàn ăn: "Mensal" một tính từ mô tả những liên quan đến bàn ăn, đặc biệt bàn dùng cho các bữa ăn.
    • Hằng tháng, thuộc về tháng: "Mensal" cũng có thể có nghĩa xảy ra hoặc liên quan đến mỗi tháng, mặc dù nghĩa này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa thuộc về bàn ăn):

    • The mensal linens were of the finest quality. (Khăn trải bàn ăn chất lượng tốt nhất.)
    • He was responsible for the mensal arrangements for the banquet. (Anh ấy chịu trách nhiệm sắp xếp bàn tiệc cho buổi yến tiệc.)
  • Tính từ (nghĩa hằng tháng):

    • The mensal meeting of the club is on the first Friday. (Cuộc họp hằng tháng của câu lạc bộ diễn ra vào thứ Sáu đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mensal rites": Các nghi thức hoặc bữa ăn được thực hiện tại bàn, thường mang tính chất cộng đồng hoặc tôn giáo.
    • The monks gathered for their mensal rites in the refectory. (Các nhà sư tụ tập cho các nghi thức bàn ăn của họ trong nhà ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mensa (danh từ): Bàn ăn. Đây từ gốc Latin "mensal" bắt nguồn.
  • Monthly (tính từ): Hằng tháng. Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "thuộc về tháng".
  • Communal table (cụm danh từ): Bàn ăn chung. Một cách diễn đạt ý tưởng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Pertaining to a table/dining table: Thuộc về bàn/bàn ăn.
  • Monthly: Hằng tháng (cho nghĩa thứ hai).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ hiếm gặp: "Mensal" một từ rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Nghĩa "thuộc về bàn ăn" chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản cổ, học thuật hoặc tính chất lịch sử.
  • Tránh nhầm lẫn: Không nên nhầm lẫn từ này với "mental" (thuộc về trí óc) hoặc "menstrual" (liên quan đến kinh nguyệt).
mensal

The family gathers around the mensal for dinner.

tính từ
  1. (thuộc) tháng; hằng tháng
tính từ
  1. (thuộc) bàn; để dùngbàn

Từ chứa "mensal"