mensal

/'mensəl/
tính từ
  1. (thuộc) tháng; hằng tháng
tính từ
  1. (thuộc) bàn; để dùngbàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mensal"

mensal
The family gathers around the mensal for dinner.