mensurability

/,menʃurə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
mensurability

The mensurability of the distance is important for the map.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể đo lường được: Chất lượng, đặc tính của một thứ đó có thể được xác định về kích thước, số lượng, hoặc mức độ bằng các công cụ hoặc phương pháp đo lường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mensurability of the project's success is crucial for securing further funding. (Tính có thể đo lường được của sự thành công dự án rất quan trọng để đảm bảo nguồn tài trợ tiếp theo.)
    • Scientists debate the mensurability of abstract concepts like happiness. (Các nhà khoa học tranh luận về tính có thể đo lường được của các khái niệm trừu tượng như hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học/khoa học: Thường được dùng để thảo luận về khả năng định lượng các hiện tượng.
    • The principle of mensurability is fundamental to the scientific method. (Nguyên tắc về tính có thể đo lường được nền tảng của phương pháp khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Mensurable (adj): Có thể đo lường được.
    • The effects are not easily mensurable. (Các tác động không dễ dàng đo lường được.)
Từ đồng nghĩa
  • Measurability: Khả năng đo lường được (từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp nhất).
  • Quantifiability: Khả năng định lượng được.
Từ trái nghĩa
  • Immeasurability: Tính không thể đo lường được.
  • Incommensurability: Tính không thể so sánh được (về độ lớn hoặc giá trị).
mensurability

The mensurability of the distance is important for the map.

danh từ
  1. tính có thể đo lường được