merlin

/'mə:lin/
danh từ giống đực
  1. búa giết
  2. rìu bổ củi
  3. (hàng hải) sợi dây bện ba

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "merlin"

Từ có nhắc đến "merlin"

merlin
Le marin utilise un merlin pour réparer le cordage.