merry-go-round

/'merigou,raund/
Học thuật
Thân thiện
merry-go-round

A child laughs while riding a colorful merry-go-round at the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng quay ngựa gỗ: Một thiết bị giải trí lớn, thường hình tròn quay, với các hình ngựa gỗ hoặc xe ngựa để trẻ em ngồi lên đi vòng quanh, thường thấy trong công viên giải trí hoặc hội chợ.
    • Chuỗi hoạt động liên tục, vòng luẩn quẩn: Một loạt các sự kiện hoặc hoạt động lặp đi lặp lại một cách nhanh chóng dường như không hồi kết, thường khiến người ta cảm thấy bận rộn hoặc choáng ngợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children were laughing as they rode the merry-go-round at the fair. (Bọn trẻ cười vang khi cưỡi vòng quay ngựa gỗhội chợ.)
    • After the holidays, it's back to the merry-go-round of meetings and deadlines. (Sau kỳ nghỉ, lại quay trở lại với chuỗi các cuộc họp hạn chót công việc không ngừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a merry-go-round": tham gia vào một chuỗi các sự kiện lặp đi lặp lại mệt mỏi.
    • Trying to get approval from all the different departments is like being on a bureaucratic merry-go-round. (Việc cố gắng xin phê duyệt từ tất cả các phòng ban khác nhau giống như đangtrên một vòng quay hành chính vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Carousel (n): Từ đồng nghĩa phổ biến cho "vòng quay ngựa gỗ".
  • Roundabout (n): Có thể chỉ bùng binh giao thông hoặc (trong tiếng Anh-Anh) một thiết bị giải trí tương tự merry-go-round.
Từ đồng nghĩa
  • Carousel: vòng quay ngựa gỗ.
  • Whirl: sự xoay tròn, cuộc sống hối hả.
  • Rat race: cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt (nghĩa bóng, chỉ sự bận rộn không ngừng).
Thành ngữ liên quan
  • The merry-go-round of life: vòng quay của cuộc sống, chỉ những thăng trầm nhịp điệu lặp lại trong đời sống.
    • He wanted to get off the merry-go-round of life in the big city and move to the countryside. (Anh ấy muốn thoát khỏi vòng quay của cuộc sốngthành phố lớn chuyển về nông thôn.)
merry-go-round

A child laughs while riding a colorful merry-go-round at the park.

danh từ
  1. vòng quay ngựa gỗ
  2. chỗ ngã rẽ một chiều
  3. cuộc vui miệt mài
  4. hồi bận bịu tới tấp

Từ đồng nghĩa