mescaline

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mescaline: Một chất gây ảo giác tự nhiên, được chiết xuất từ một số loài xương rồng, đặc biệtxương rồng peyote (Lophophora williamsii). một alkaloid tác dụng lên hệ thần kinh trung ương, gây ra những thay đổi về tri giác, tâm trạng nhận thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mescaline est une substance illicite dans de nombreux pays. (Mescalinemột chất bất hợp phápnhiều quốc gia.)
    • Les effets de la mescaline peuvent durer plusieurs heures. (Tác dụng của mescaline có thể kéo dài nhiều giờ.)
    • Certains rituels traditionnels utilisaient la mescaline. (Một số nghi lễ truyền thống đã sử dụng mescaline.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh hóa học/dược: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, pháphoặc khi thảo luận về lạm dụng chất kích thích văn hóa bản địa.
    • La structure chimique de la mescaline a été identifiée au début du 20e siècle. (Cấu trúc hóa học của mescaline đã được xác định vào đầu thế kỷ 20.)
Biến thể từ gần giàng
  • Peyote (danh từ giống đực): Tên của loài xương rồng từ đó mescaline thường được chiết xuất.
  • Alcaloïde hallucinogène (cụm danh từ): Chất gây ảo giác kiềm - một cách mô tả chung về bản chất hóa học tác dụng của mescaline.
Từ đồng nghĩa
  • 3,4,5-triméthoxyphénéthylamine: Tên hóa học của mescaline.
  • Alcaloïde du peyotl: Chất kiềm từ cây peyote (cách gọi khác dựa trên nguồn gốc).
Lưu ý sử dụng
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành. Trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp thông thường, người ta có thể dùng cách nói chung hơn như (một chất ma túy gây ảo giác).
  • Việc sở hữu, sản xuất hoặc phân phối mescalinebất hợp phápphần lớn các quốc gia trên thế giới.
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học, sinhhọc) metcalin

Từ gần giống