meticulosity

/mi,tikju'lɔsiti/
Học thuật
Thân thiện
meticulosity

She arranges the books on the shelf with great meticulosity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tỉ mỉ, tính cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ: Chỉ phẩm chất của người luôn chú ý thực hiện mọi việc một cách cực kỳ cẩn thận, chính xác chi tiết.
    • Tính quá kỹ càng, tính cầu toàn: Có thể mang sắc thái chỉ sự cẩn thận thái quá, đến mức quá tập trung vào những tiểu tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The success of the restoration project was due to the team's meticulosity. (Thành công của dự án phục chế nhờ vào tính tỉ mỉ của nhóm.)
    • His meticulosity in checking every single figure made the report flawless. (Tính kỹ càng của anh ấy trong việc kiểm tra từng con số đã làm cho báo cáo trở nên hoàn hảo.)
    • Sometimes, her meticulosity slows down the whole process. (Đôi khi, tính quá kỹ càng của ấy làm chậm cả quy trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with great meticulosity": với sự tỉ mỉ rất lớn.

    • The artist painted the miniature with great meticulosity. (Người nghệ sĩ vẽ bức tranh thu nhỏ với sự tỉ mỉ rất lớn.)
  • "a level of meticulosity": một mức độ tỉ mỉ/kỹ lưỡng.

    • This task requires a level of meticulosity that not everyone possesses. (Nhiệm vụ này đòi hỏi một mức độ tỉ mỉ không phải ai cũng .)
Biến thể từ gần giống
  • Meticulous (adj): tỉ mỉ, kỹ lưỡng.

    • She is a meticulous researcher. ( ấy một nhà nghiên cứu tỉ mỉ.)
  • Meticulously (adv): một cách tỉ mỉ.

    • The plan was meticulously prepared. (Kế hoạch đã được chuẩn bị một cách tỉ mỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoroughness: tính kỹ lưỡng, tính chu đáo.
  • Scrupulousness: tính cẩn thận, tính tỉ mỉ (thường nhấn mạnh đến sự liêm chính, đúng nguyên tắc).
  • Precision: sự chính xác, sự tỉ mỉ.
  • Fastidiousness: tính kén chọn, tính cầu kỳ (có thể mang nghĩa tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Sắc thái ý nghĩa thường được thể hiện qua ngữ cảnh sử dụng.)

meticulosity

She arranges the books on the shelf with great meticulosity.

danh từ
  1. tính tỉ mỉ, tính quá kỹ càng