scrupulousness

/'skru:pjuləsnis/
danh từ
  1. sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, tính quá tỉ mỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "scrupulousness"

scrupulousness
A scientist demonstrates scrupulousness by carefully calibrating the laboratory equipment.