miệt

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Vùng, khu vực địa : "miệt" chỉ một dải đất, một khu vực đặc điểm chung về tự nhiên hoặc đời sống, thường dùng trong tiếng nói hàng ngàyNam Bộ.
    • dụ: miệt đồng bằng, miệt biển, miệt vườn.
  2. Động từ:

    • Khinh thường, coi rẻ: "miệt" có nghĩakhông tôn trọng, xem nhẹ người khác, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết trang trọng.
    • dụ: miệt người khác, miệt thị.
dụ sử dụng
  • Danh từ (phương ngữ):

    • Nhà tôi ở miệt biển, gần cửa sông. (Nhà tôivùng biển, gần cửa sông.)
    • Miệt vườn này nổi tiếng với trái cây ngon. (Khu vực vườn tược này nổi tiếng với trái cây ngon.)
  • Động từ:

    • Đừng miệt nhau hoàn cảnh khác nhau. (Đừng khinh thường nhau hoàn cảnh khác nhau.)
    • Anh đừng miệt , cũng tài riêng. (Anh đừng coi thường , cũng tài riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "miệt thị": hành động khinh bỉ, coi thường một cách công khai.

    • Hành vi miệt thị người khác không thể chấp nhận. (Hành vi khinh thường người khác không thể chấp nhận.)
  • "miệt mài" (từ ghép thông dụng): chăm chỉ, không ngừng nghỉ trong công việc.

    • Anh ấy miệt mài nghiên cứu suốt đêm. (Anh ấy chăm chỉ nghiên cứu suốt đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Miệt biển (danh từ ghép): vùng ven biển.

    • Người dân miệt biển sống chủ yếu bằng nghề đánh . (Người dân vùng biển sống chủ yếu bằng nghề đánh .)
  • Khinh miệt (động từ ghép): khinh thường, coi rẻđồng nghĩa với "miệt" (nghĩa động từ).

    • Đừng khinh miệt người nghèo. (Đừng coi thường người nghèo.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùng (danh từ): khu vực địa đồng nghĩa với "miệt" (nghĩa danh từ).

    • Vùng biển này rất đẹp. (Miệt biển này rất đẹp.)
  • Khinh (động từ): coi thườngđồng nghĩa với "miệt" (nghĩa động từ).

    • Đừng khinh người khác. (Đừng miệt người khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Miệt thị người khác: hành động coi thường người khác một cách công khai.
    • Miệt thị người khác thói xấu cần tránh. (Coi thường người khác thói xấu cần tránh.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

miệt
Một cô gái đang miệt mài vẽ tranh trong phòng học.