miaulement

danh từ giống đực
  1. tiếng meo meo (của mèo)
  2. tiếng gầm (của cọp)
  3. (nghĩa rộng) tiếng rít (của đàn, kèn..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "miaulement"

miaulement
Un chaton émet un miaulement pour appeler sa mère.