microcosm

/'maikroukɔzm/
Học thuật
Thân thiện
microcosm

A single drop of pond water under a microscope reveals a teeming microcosm of life.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thế giới vi , tiểu vũ trụ: Một nhóm, hệ thống, hoặc địa điểm nhỏ bé nhưng đầy đủ các đặc điểm phẩm chất của một thực thể lớn hơn, phức tạp hơn một phần hoặc đại diện cho thực thể đó. một mô hình thu nhỏ hoàn chỉnh của một cái đó lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The village was a microcosm of the whole country, with people from every region and social class. (Ngôi làng một thế giới vi của cả đất nước, với người dân từ mọi vùng miền tầng lớp xã hội.)
    • The classroom is often seen as a microcosm of society. (Lớp học thường được xem như một xã hội thu nhỏ.)
    • Studying this single cell provides a microcosm of the organism's overall biology. (Việc nghiên cứu tế bào đơn lẻ này cung cấp một mô hình thu nhỏ về toàn bộ sinh học của sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in microcosm": được thể hiện một cách thu nhỏ, trong phạm vi nhỏ.
    • The conflict in the office was the national political debate in microcosm. (Xung đột trong văn phòng cuộc tranh luận chính trị quốc gia được thể hiện một cách thu nhỏ.)
  • "to be a microcosm of something": một bản sao thu nhỏ, đại diện thu nhỏ của cái đó.
    • The festival is a vibrant microcosm of the city's diverse culture. (Lễ hội một bản sao thu nhỏ sống động của nền văn hóa đa dạng của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Microcosmic (tính từ): thuộc về thế giới vi , tính chất của một tiểu vũ trụ.
    • The interactions had a microcosmic complexity. (Những tương tác một sự phức tạp mang tính vi .)
  • Macrocosm (danh từ): thế giới, đại vũ trụ; toàn bộ hệ thống lớn một microcosm đại diện.
    • The human body was once thought to be a microcosm of the macrocosm, the universe. (Cơ thể con người từng được cho một tiểu vũ trụ của đại vũ trụ, tức là vũ trụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Miniature version: phiên bản thu nhỏ.
  • Cross-section: mặt cắt ngang, nhóm đại diện (cho một tổng thể lớn hơn).
  • Model: mô hình.
Thành ngữ liên quan
  • "As above, so below": Ở trên thế nào, ở dưới thế ấy. (Đây một khái niệm triết học cổ đại liên quan đến ý tưởng rằng cái nhỏ (microcosm) phản ánh cái lớn (macrocosm).)
    • The ancient idea that the human soul is a microcosm of the universe is captured in the phrase "as above, so below". (Ý tưởng cổ xưa cho rằng linh hồn con người một tiểu vũ trụ của vũ trụ được thể hiện trong câu "ở trên thế nào, ở dưới thế ấy".)
microcosm

A single drop of pond water under a microscope reveals a teeming microcosm of life.

danh từ
  1. thế giới vi

Từ gần giống

Từ chứa "microcosm"