midriff

/'midrif/
Học thuật
Thân thiện
midriff

A woman wears a crop top that shows her midriff.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Giải phẫu) hoành: Một bức màn mỏng ngăn cách khoang ngực khoang bụng, đóng vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp.
    • Phần giữa cơ thể, phần bụng trên: Phần thân thể nằm giữa ngực hông, thường vùng bụng trên eo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The diaphragm, or midriff, is a crucial muscle for breathing. ( hoành mộtquan trọng cho việc thở.)
    • She wore a top that showed her midriff. ( ấy mặc một chiếc áo để lộ phần bụng trên.)
    • The blow landed right on his midriff, knocking the wind out of him. ( đánh trúng ngay vào vùng bụng trên của anh ta, khiến anh ta đứt hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A bare midriff": Phần bụng trên để trần, không được che bởi quần áo.

    • The fashion trend of a bare midriff is popular in summer. (Xu hướng thời trang để lộ bụng trên phổ biến vào mùa .)
  • "To target the midriff": Nhắm vào vùng bụng trên (trong thể thao, thuật hoặc nói về sức khỏe).

    • Boxers often aim punches at the opponent's midriff. (Các quyền Anh thường nhắm những đấm vào vùng bụng trên của đối thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Diaphragm (n): hoành (từ chuyên môn trong giải phẫu, đồng nghĩa với nghĩa đầu tiên của "midriff").
  • Abdomen (n): Bụng, vùng bụng (nói chung, có thể bao gồm cả vùng "midriff").
  • Waist (n): Eo, vòng eo (thường hẹp hơn nằmphần trên của "midriff").
Từ đồng nghĩa
  • Diaphragm: hoành (cho nghĩa giải phẫu).
  • Midsection: Phần giữa cơ thể.
  • Belly: Bụng (từ thông tục hơn, chỉ vùng bụng nói chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "midriff" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "midriff".)

midriff

A woman wears a crop top that shows her midriff.

danh từ
  1. (giải phẫu) hoành

Từ đồng nghĩa