miliaire
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Y học) Có dạng hạt nhỏ như hạt kê: Dùng để mô tả một tổn thương hoặc phát ban trên da có hình dạng và kích thước giống hạt kê.
- Thuộc về bệnh lao kê: Dùng để chỉ một dạng lao lan tỏa khắp cơ thể, biểu hiện thành nhiều ổ nhỏ như hạt kê.
Danh từ giống cái:
- (Y học) Bệnh kê: Tên một loại bệnh da liễu đặc trưng bởi các nang nhỏ, màu trắng hoặc vàng, cứng, thường xuất hiện trên mặt, do sự ứ đọng keratin.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Une éruption miliaire est apparue sur les joues du bébé. (Một phát ban dạng kê đã xuất hiện trên má của em bé.)
- La tuberculose miliaire est une forme grave et disséminée de la maladie. (Bệnh lao kê là một dạng bệnh nặng và lan tỏa.)
Danh từ giống cái:
- La miliaire est fréquente chez les nouveau-nés. (Bệnh kê thường gặp ở trẻ sơ sinh.)
- Le dermatologue a diagnostiqué une miliaire bénigne. (Bác sĩ da liễu đã chẩn đoán một bệnh kê lành tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Miliaire fébrile" hoặc "Fièvre miliaire": Sốt phát ban dạng kê, một thuật ngữ cũ để chỉ các bệnh sốt kèm phát ban đặc trưng.
- Les anciens traités de médecine décrivaient la fièvre miliaire. (Các chuyên luận y học cổ mô tả bệnh sốt phát ban dạng kê.)
Biến thể và từ gần giống
Milia (danh từ giống đực, số nhiều): Tên gọi khác cho các nang nhỏ của bệnh kê, thường dùng trong tiếng Anh và được chấp nhận trong tiếng Pháp.
- Il a quelques milia sur le nez. (Anh ấy có vài nang kê trên mũi.)
Miliaria (danh từ giống cái): Tên gọi khác cho bệnh kê, đặc biệt là dạng gây ra do tắc nghẽn tuyến mồ hôi (còn gọi là rôm sảy).
- La miliaria est courante par temps chaud et humide. (Bệnh rôm sảy thường gặp vào thời tiết nóng ẩm.)
Từ đồng nghĩa
- Pour la forme cutanée (danh từ): Éruption granitique (phát ban dạng hạt), Sudamina (tên Latinh cho rôm sảy).
- Pour la forme tuberculeuse (tính từ): Disséminé (lan tỏa), Granulomateux (dạng u hạt).
Các cụm từ (locutions) liên quan
Tuberculose miliaire: Bệnh lao kê. Cụm từ y học cố định.
- Le scanner a révélé une tuberculose miliaire. (Chụp cắt lớp đã phát hiện bệnh lao kê.)
Éruption miliaire: Phát ban dạng kê.
- Une éruption miliaire peut être causée par une réaction médicamenteuse. (Phát ban dạng kê có thể do phản ứng thuốc gây ra.)
tính từ
- (y học) (có dạng) kê
- Tuberculose miliairelao kê
danh từ giống cái
- (y học) bệnh kê