miliaire

tính từ
  1. (y học) ( dạng)
    • Tuberculose miliaire
      lao kê
danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "miliaire"

miliaire
Une éruption miliaire apparaît sur la peau du bébé.