miliaire

Học thuật
Thân thiện
miliaire

Une éruption miliaire apparaît sur la peau du bébé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) dạng hạt nhỏ như hạt : Dùng để mô tả một tổn thương hoặc phát ban trên da hình dạng kích thước giống hạt .
    • Thuộc về bệnh lao kê: Dùng để chỉ một dạng lao lan tỏa khắp cơ thể, biểu hiện thành nhiềunhỏ như hạt .
  2. Danh từ giống cái:

    • (Y học) Bệnh : Tên một loại bệnh da liễu đặc trưng bởi các nang nhỏ, màu trắng hoặc vàng, cứng, thường xuất hiện trên mặt, do sự ứ đọng keratin.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une éruption miliaire est apparue sur les joues du bébé. (Một phát ban dạng đã xuất hiện trên của em bé.)
    • La tuberculose miliaire est une forme grave et disséminée de la maladie. (Bệnh lao kêmột dạng bệnh nặng lan tỏa.)
  • Danh từ giống cái:

    • La miliaire est fréquente chez les nouveau-nés. (Bệnh thường gặptrẻ sơ sinh.)
    • Le dermatologue a diagnostiqué une miliaire bénigne. (Bác sĩ da liễu đã chẩn đoán một bệnh lành tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Miliaire fébrile" hoặc "Fièvre miliaire": Sốt phát ban dạng , một thuật ngữ để chỉ các bệnh sốt kèm phát ban đặc trưng.
    • Les anciens traités de médecine décrivaient la fièvre miliaire. (Các chuyên luận y học cổ mô tả bệnh sốt phát ban dạng .)
Biến thể từ gần giống
  • Milia (danh từ giống đực, số nhiều): Tên gọi khác cho các nang nhỏ của bệnh , thường dùng trong tiếng Anh được chấp nhận trong tiếng Pháp.

    • Il a quelques milia sur le nez. (Anh ấy vài nang trên mũi.)
  • Miliaria (danh từ giống cái): Tên gọi khác cho bệnh , đặc biệtdạng gây ra do tắc nghẽn tuyến mồ hôi (còn gọi là rôm sảy).

    • La miliaria est courante par temps chaud et humide. (Bệnh rôm sảy thường gặp vào thời tiết nóng ẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la forme cutanée (danh từ): Éruption granitique (phát ban dạng hạt), Sudamina (tên Latinh cho rôm sảy).
  • Pour la forme tuberculeuse (tính từ): Disséminé (lan tỏa), Granulomateux (dạng u hạt).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Tuberculose miliaire: Bệnh lao kê. Cụm từ y học cố định.

    • Le scanner a révélé une tuberculose miliaire. (Chụp cắt lớp đã phát hiện bệnh lao kê.)
  • Éruption miliaire: Phát ban dạng .

    • Une éruption miliaire peut être causée par une réaction médicamenteuse. (Phát ban dạng có thể do phản ứng thuốc gây ra.)
miliaire

Une éruption miliaire apparaît sur la peau du bébé.

tính từ
  1. (y học) ( dạng)
    • Tuberculose miliaire
      lao kê
danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh

Từ có nhắc đến "miliaire"