milliaire

tính từ
  1. (sử học) chỉ dặm đường
    • Bornes milliaires
      cột chỉ dặm đường (mỗi dặm một nghìn bước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

milliaire
Un milliaire romain indique la distance sur une ancienne route.